Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "công tố" (1)
công tố
Tiếng Anh
Danh từprosecution
Ông ấy làm công tác công tố và kiểm sát.
He is in charge of prosecution and supervision.
Từ liên quan "công tố" (2)
công tơ mét

Tiếng Anh
Danh từodometer
Công tơ mét hiển thị quãng đường.
The odometer shows the distance traveled.
công tố viên
Tiếng Anh
Danh từprosecutor
Công tố viên đã ra quyết định truy tố.
The prosecutor decided to indict.
Cụm từ "công tố" (4)
Công tơ mét hiển thị quãng đường.
The odometer shows the distance traveled.
Công tố viên đã ra quyết định truy tố.
The prosecutor decided to indict.
Ông ấy làm công tác công tố và kiểm sát.
He is in charge of prosecution and supervision.
Buổi công chiếu đã diễn ra thành công tốt đẹp với sự tham dự của nhiều ngôi sao.
The premiere was a great success with the attendance of many stars.
